Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đao phủ thủ
đt. Người chuyên chém đầu kẻ bị xử tử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đao phủ thủ
dt. Nht. Đao-phủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
đao phủ thủ
d. nh. Đao phủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
đao phủ thủ
Người giữ việc chém giết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
mê trết
-
mề
-
mề đay
-
mề đay
-
mề-đay-đông
-
mề gà
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn là
đao phủ thủ
tại pháp trường hôm nay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đao-phủ thủ
* Từ tham khảo:
- mê trết
- mề
- mề đay
- mề đay
- mề-đay-đông
- mề gà