| đảm lược | dt. Gan-dạ và có mưu-trí: Trông người có đảm-lược. |
| đảm lược | tt (H. đảm: mạnh bạo; lược: mưu kế) Mạnh dạn và có mưu kế: Một vị tướng đảm lược. |
| đảm lược | tt. Bạo-dạn và có mưu lược. |
| đảm lược | t. Bạo dạn và có mưu trí. |
| đảm lược | Bạo-dạn và có mưu-mẹo: Phạm Ngũ-Lão là người làm tướng có đảm-lược. |
| Muốn cả một dọc bờ nam con sông Côn , không ai đảm lược hơn ông. |
* Từ tham khảo:
- đòm
- đỏm
- đỏm
- đỏm dáng
- đỏm lông
- đỏm leo