| lo lo | đt. Hơi áy-náy, không yên trong bụng: Thấy thì có hy-vọng, sao tôi cũng lo-lo? |
| Tôi thận trọng đến gần , thú thật là bụng cũng hơi lo lo. |
| Tôi thấy lo lo , liền đi tìm. |
| Nó mỉm cười và nhìn tôi bằng đôi mắt ướt : Thật không? Sao anh biết? Tôi nhún vai : Tao đã đọc cuốn này cả chục lần , sao lại không biết ! Hồng Hoa có vẻ bẽn lẽn : Vậy mà em cứ lo lo... Nhờ tôi kể trước đoạn kết , Hồng Hoa mới thôi sụt sùi và lặng yên nghe tôi đọc tiếp. |
| Nhưng khi Tóc Ngắn lên tới lớp chín thì ba mẹ nó bắt đầu bớt khoái , bắt đầu thấy lo lo. |
Bụng thấy lo lo , bạn tặc lưỡi đề nghị : Hay là tôi đi cùng với bạn? Ði cùng? Ừ , bạn chở , tôi ngồi đằng sau xách gà mên cho. |
| Bây giờ thấy Trũi như thế , tôi đã lo lo. |
* Từ tham khảo:
- làm bằng
- làm bậy
- làm bầu
- làm bề
- làm bỉ
- làm bia