| làm bằng | đt. Kể là một bằng-chứng: Lấy đó làm bằng thì nó hết chối-cãi. |
| làm bằng | - Để chứng thực một điều gì: Có đủ giấy tờ làm bằng. |
| làm bằng | đgt Để chứng thực một điều gì: Có đủ giấy tờ làm bằng. |
| làm bằng | đt. Dùng như bằng chứng: Giấy tờ làm bằng. |
| làm bằng | .- Để chứng thực một điều gì: Có đủ giấy tờ làm bằng. |
Trương nhìn quần áo và lấy làm bằng lòng về các nếp mới ủi xong , còn thẳng thắn. |
Cái tủ chè khảm xà cừ kê liền với cái sập gụ đánh xi bóng lộn , bộ phòng khách bằng gỗ trắc làm bằng gỗ Tây , lưng tựa có chạm tứ quý và bốn câu thơ chữ nho. |
| Những hoa leo đỏ tươi trông tựa như mớ hoa giả khô héo làm bằng giấy màu tím. |
| Mà tôi mua làm gì nhà đất ở tận bên Ninh Bắc ? Cô Hàn nghe thấy chồng chốt phắt , lấy làm bằng lòng lắm , tươi cười nói : Phải mua nhà cửa đất cát ở tận bên Ninh Bắc thì ai sang đấy mà ở ? Mai kêu nài : Bẩm nhà thì hai cụ cho dỡ ra tiện sông chở về bên làng , nhà cháu là nếp nàh gạch năm gian hai chái làm toàn là gỗ lim tốt , lại có cái nhà ngang , ba gian lợp ngói cũng còn tốt. |
| Thanh Mai , hay lắm ! Mai đã bước ra tới sân , gọi ông lão Hạnh ra về , ông Hàn còn dặn với một câu : Vậy mai nhé , Mai ? Rồi ông ta lấy làm bằng lòng rằng đã tìm được chữ Mai có hai nghĩa , mỉm cười vân vê bộ ria , đứng nhìn theo , nhắc lại một lần cuối cùng : Chiều mai nhé , Mai ! Mai không trả lời , không quay lại , đi thẳng ra cổng. |
Một lát sau , ông lão bộc đi theo Mai , rẻ vào một cái ngõ , qua một cái cầu nhỏ làm bằng hai tấm ván bắc qua rãnh nước bùn , mà Mai kêu là sông Tô Lịch khiến cho ông lão phải mỉm cười. |
* Từ tham khảo:
- ngáy như bò rống
- ngáy như kéo bễ
- ngáy như kéo cưa
- ngáy như kéo gỗ
- ngáy như sấm
- ngắc