| làm bầu | đt. Lập gánh hát hay hội banh rồi tự mình điều-khiển: Cái nạn làm bầu. |
| Rồi bà phàn nàn , bà Phán dỗ Mai ở đây với bà để làm bầu bạn cùng các chị cho vui. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
| Suốt ngày nó quanh quẩn bên chân cô làm bầu bạn. |
| Thế là suốt ngày cô chẳng còn ai làm bầu bạn cùng. |
| Thập niên 80 có một nhạc sĩ làm bầu sô rất giỏi quan hệ kiểu đó và nhạc sĩ này giàu lên nhanh chóng. |
| Cánh trai bản thấy Cùa thôi ru rú nơi xó núi thì rất vui mừng , chúng nó chỉ cho Cùa cách làm bầu đất , cách ủ giống trộn phân , cách thu hái từng loại lá xếp vào bao để bán cho thương lái. |
* Từ tham khảo:
- tôm chua
- tôm chục
- tôm đất
- tôm đi chạng vạng, cá đi rạng đông
- tôm đồng
- tôm gọng