Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tôm đất
đt. Thứ tôm biển to bằng ngón tay, vỏ đen có khoang trắng, thường được làm mắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tôm đất
dt.
Tôm to bằng ngón tay cái, vỏ đen có khoang trắng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tôm đồng
-
tôm gọng
-
tôm he
-
tôm hùm
-
tôm hùm bông
-
tôm hùm đá
* Tham khảo ngữ cảnh
NGUYÊN LIỆU T
tôm đất
100g Mực lá 100g Bí ngòi 50g Cà rốt 25g Kim chi 100g Tiêu , dầu ăn Ngò rí , tỏi ớt băm Bột Chiên Giòn , hạt nêm , nước tương 2.
Ruộng nuôi t
tôm đất
bị nhiễm mặn , giờ lên đến 7 8%o , nếu có liều nhổ xuống cấy lúa cũng chết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tôm đất
* Từ tham khảo:
- tôm đồng
- tôm gọng
- tôm he
- tôm hùm
- tôm hùm bông
- tôm hùm đá