| tôm chua | dt. Món ăn của người Huế, có màu hồng, vị chua làm bằng tôm ướp gia vị, muối chua, dùng làm nước chấm thịt lợn luộc hoặc làm món ăn trong bữa chính. |
| Tại tỉnh Thừa Thiên Huế , hai sản phẩm mè xửng và ttôm chuaHuế đã được Tổ chức Kỷ lục Việt Nam công nhận nằm trong tốp 50 đặc sản quà tặng Việt Nam. |
| Như Hảo Hảo , riêng với dòng sản phẩm mì ăn liền dạng gói hiện đã có vị gà vàng , sườn heo tỏi phi , sa tế hành tím bên canh vị ttôm chuacay thân thuộc. |
| Là người Việt , hẳn bạn không thể không biết đến món lẩu ; nhưng nếu bạn cũng đã từng ăn Tom Yam Kung (món lẩu ttôm chuacay trứ danh của người Thái) hay những món lẩu nướng kiểu Nhật thì trước món Sindat ( Xìn đạt ) , bạn sẽ thấy bỡ ngỡ , tò mò và phấn chấn vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- tôm đất
- tôm đi chạng vạng, cá đi rạng đông
- tôm đồng
- tôm gọng
- tôm he
- tôm hùm