| chòi mòi | tt. Tò-mò hay moi-móc tìm hiểu chuyện người, hay kiếm chuyện: Tánh chòi-mòi // dt. (thực): Loại cây có lá nguyên và lá bẹ, gié ở nách hoặc ngọn, loại biệt-chu, quả-nhân nhỏ cứng. (Antidesma cambodianum). |
| chòi mòi | dt (thực) Cây cùng họ với thầu dầu, quả chín màu tía: Rễ và lá chòi mòi có thể dùng làm thuốc. |
| chòi mòi | đgt Xoi mói; Lục lọi: Giấy má của ba để trong ngăn kéo, con không được chòi mòi đâu nhé. |
| chòi mòi | đt. Moi-móc, lục lạo: Đã dấu kín rồi mà hắn cũng chòi-mòi cho được. |
| chòi mòi | d. Thứ cây rừng, rễ và lá dùng làm thuốc. |
| chòi mòi | Lục lọi, xoi mói: Đã cất kỹ thế mà còn chòi mòi lấy bằng được. |
| chòi mòi | Hay moi móc: Để đâu nó cũng chòi-mòi mà lấy cho được. |
| chòi mòi | Tên một thứ cây ở trong rừng, người ta thường lấy rễ và lá để làm thuốc. |
| Vả ngôi chủ phụ trong nhà , tất phải là người trong nền nếp trâm anh như Tống Tử , Tề Khương(7) , chúng em đâu dám chòi mòi đến. |
* Từ tham khảo:
- ra chạm vai, vào chạm mặt
- ra chạm vào đụng
- ra chiều
- ra công
- ra dáng
- ra-đa