Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lỗ hở
dt. Chỗ hở-hang:
Bít các lỗ hở
// (B) Chỗ sơ-hở, chỗ yếu-kém:
Việc kín, không nên sơ-suất để một lỗ hở nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
Thuỵ-sĩ
-
thuyên-giảm
-
thưa gửi
-
thừa-trần
-
thừa-thiên
-
thực-đân
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi khi mưa xuống , chị dùng không biết bao nhiêu tấm áo ni lông vá chằng , vá đụp , chặn lại những l
lỗ hở
, vậy mà mưa vẫn xối vào nhà như trút.
Họ làm việc này thông qua tăng cường mã hóa hoặc đơn giản là nỗ lực để đóng bất cứ l
lỗ hở
bảo mật nào trong cơ sở hạ tầng doanh nghiệp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lỗ hở
* Từ tham khảo:
- Thuỵ-sĩ
- thuyên-giảm
- thưa gửi
- thừa-trần
- thừa-thiên
- thực-đân