| thưa gửi | - Nói có lễ độ: Nói với người trên phải thưa gửi. |
| thưa gửi | đgt Nói có lễ độ: Nói với cô giáo, cháu phải thưa gửi một cách có lễ phép. |
| thưa gửi | đt. Trình bày sự tình của mình với người trên. |
| thưa gửi | Trình bày sự tình của mình: Thưa gửi vài lời. |
| Xin nước cũng phải lễ phép thưa gửi với chủ nhà , uống xong phải cảm ơn. |
| Người lớn , trẻ con làng này quý nó ở nhiều nhẽ ; gặp ai nó cũng chào hỏi , thưa gửi rất lễ phép. |
| Người lớn , trẻ con làng này quý nó ở nhiều nhẽ ; gặp ai nó cũng chào hỏi , thưa gửi rất lễ phép. |
| Sao , nhận chứ? Thưa anh… thưa gửi gì nữả… Nói chuyện với mấy ông trí thức mệt thấy mẹ. |
| Không nói không , có nói có đại đi cho rồi , thưa gửi hoài thêm mất công. |
| Tuy mẹ tôi có tôi ngồi trong lòng cười nô với mấy con búp bê , tuy trước mặt mẹ tôi có cả một bữa cơm thức ăn tỏa mùi thơm ngon lành trong hơi cơm tám soan bùi ngọt , tuy mẹ tôi vẫn tươi cười và luôn luôn thưa gửi dịu dàng với thầy tôi và bà tôi. |
* Từ tham khảo:
- binh chủng ra-đa phòng không
- binh chủng tàu mặt nước
- binh chủng tàu ngầm
- binh chủng tăng-thiết giáp
- binh chủng tên lửa phòng không
- binh chủng thông tin liên lạc