| thuyên giảm | tt. Đỡ, bớt, còn ít: Bệnh thuyên-giảm nhiều. |
| thuyên giảm | - Cg. Thuyên. Nói bệnh đã bớt, đã đỡ: Bệnh đã thuyên giảm. |
| thuyên giảm | đgt (H. thuyên: nói bệnh đã bớt; giảm: bớt đi) Nói bệnh đã đỡ: Nhờ sự tận tình của bác sĩ, bệnh của mẹ tôi đã thuyên giảm. |
| thuyên giảm | đt, Giảm bớt (nói về bệnh). |
| thuyên giảm | Đỡ, bớt: Bệnh-thế mới thuyên-giảm được dăm phần. |
Sang ngày thứ ba thì bệnh bắt đầu thuyên giảm , rồi hai hôm sau hình như Minh đã khỏi hẳn dù rằng trông ra ánh sáng vẫn còn thấy hơi chói. |
Văn gật đầu : Bệnh tình đã thuyên giảm nhiều rồi. |
Chị em Trọng hết sức cùng Mai trông nom săn sắc , ba hôm sau bệnh Huy hơi thuyên giảm. |
| Nào bệnh Huy lúc nguy kịch , lúc thuyên giảm , nào thời kỳ sinh nở của Mai... Mai lại thở dài. |
| Muốn bước ra sân hỏi han nhưng bác sĩ đã dặn , không được đi nhiều trong lúc bệnh tình chưa thuyên giảm , nên an dưỡng nghỉ ngơi. |
| Dù mới chiều qua , còn thuyên giảm rõ rệt , lúc nàng gọi điện đặt hợp đồng tháo dỡ cho tay đội trưởng. |
* Từ tham khảo:
- chuyển ngữ
- chuyển nhượng
- chuyển pha
- chuyển quyền sở hữu
- chuyển tải
- chuyển thất khứ