| thừa trần | dt. C/g. Trần, tấm trần, hay trần nhà, lớp ván ghép hoặc lưới sắt đúc sạn ngăn bụi dưới mái nhà. |
| thừa trần | Thường nói tắt là “trần”. Lớp vôi trát hay ván ghép ở dưới mái nhà hay dưới tầng gác để hứng bụi. |
| Vua Tống sai Thái thường thừa trần Sĩ Long làm Thái phỏng sứ để dò xem hư thực , biết là vua không có chuyện gì. |
* Từ tham khảo:
- lồm
- lồm cồm
- lồm lộp
- lồm ngồm
- lồm xồm
- lổm chổm