| chiều đãi | đt. Cư-xử theo ý muốn của người: Hết lòng chiều-đãi bạn-bè. |
| chiều đãi | đgt Đối đãi rất chu đáo: Chiều đãi người em mới ở nước ngoài về. |
| chiều đãi | đt. Đối đãi tử-tế. |
| chiều đãi | đg. Đối đãi tử tế lắm. |
| chiều đãi | Đãi một cách tử-tế: Chiều-đãi khách. |
| Với vẻ mãn nguyện không che giấu , Vũ tận hưởng sự chiều đãi của mọi người chung quanh và gửi gắm niềm tin yêu đời sống của mình vào những bài thơ bồi hồi "hương cây hương đất" , thoang thoảng "lá bưởi lá chanh" : Ta đi giữ nước yêu thương lắm Mỗi xóm thôn qua mỗi nghĩa tình Đọc trong sự tha thiết của Vũ một vẻ gì rất thành thật , người ta đã tưởng tất cả Vũ chỉ có vậy. |
| Một tháng , hai tháng , cố gắng thì may cũng chiều đãi được chu tất. |
* Từ tham khảo:
- tiền rời thóc đống
- tiền rừng bạc bể
- tiền sảnh
- tiền rợ quá tiền trâu, tiền yên hơn tiền ngựa
- tiền sử
- tiền sự