| tiền sử | tt. Trước khi có sử, tức lúc loài người còn cổ-lỗ, chưa biết chép sử để lại: Thời-kỳ tiền-sử. |
| tiền sử | - d. 1 Thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép. 2 Toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một người bệnh. Bệnh nhân có tiền sử ho lao. |
| tiền sử | dt. 1. Thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử viết thành văn: thời đại tiền sử. 2. Tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một người bệnh: Bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày. |
| tiền sử | dt (H. sử: lịch sử). Thời kì lịch sử trước khi có sử: Ngay từ thời tiền sử nhân dân ta đã biết làm ruộng. |
| tiền sử | dt. Thời-kỳ trước khi có sử; về thời-kỳ ấy: Thới-kỳ tiền-sử. |
Im để nghe thầy Bảy nói , làm gì mà ồn ào vậy ? Nói tiếp đi , thầy Bảy ! Chờ cho mọi người lắng xuống , thầy giáo Bảy mới nghiêm sắc mặt , bảo : Thời tiền sử , có những con vật to lớn khủng khiếp , có loại có sức nặng đến bốn năm mươi tấn , nhưng ngày nay đều đã bị hủy diệt cả. |
Rồi anh đi nhặt hai cành cây , rồi cọ hai cái vào nhau – cái cách người tiền sử vẫn làm như mình hay nhìn thấy trên phim ảnh. |
| Đó là , chẳng hạn , trong Sông Đà , những trang miêu tả ngọn núi Lai Châu , cuộc đời oan nghiệt của các cô xoè , hoặc khung cảnh con sông Đà chảy giữa đôi bờ tiền sử. |
| Tốt nghiệp tú tài , Dumoutier theo học ngành nhân loại học thời tiền sử. |
| Thứ bi kịch thời tiền sử. |
| Trước đó , gã từng có tiền sử mất ngủ. |
* Từ tham khảo:
- tiền tài
- tiền tệ
- tiền tệ định giá quá cao
- tiền tệ hạn chế
- tiền thân
- tiền thật của giả