| cực kỳ | trt. Tối ư, cách quá lắm: Cực-kỳ dã-man, cực-kỳ đau-khổ. |
| cực kỳ | trt. Rất mực, hết bực: Cực kỳ nghiêm-trọng. |
| cực kỳ | Rất mực: Cực kỳ độc ác. |
| cực kỳ | Rất mực: Người ấy cực-kỳ khôn ngoan. |
Một lát , Tuyết y phục cực kỳ tráng lệ , cổ quấn khăn quàng , tay xách va li nhỏ , làm như đi đâu xa lắm. |
| Câu : ‘Giá anh Văn là chồng ta’ cứ theo đuổi , ám ảnh nàng mãi làm cho lòng nàng trở nên cực kỳ mâu thuẫn... Giữa lúc ấy , Liên trông thấy bóng dáng Minh ngoài cổng. |
| Đó là một toà nhà nguy nga tráng lệ , được kiến thiết và trang trí bằng những kỹ thuật cực kỳ tinh xảo. |
Trong lòng hớn hở , nàng trang sức cực kỳ diễm lệ rồi rời gian phòng nàng thuê ở một phố hẻo lánh duới xóm chợ Hôm , để đến nhà ông thầy thuốc mà , vì bạn em , nàng muốn nối lại tình xưa. |
| Chỉ vì bà ta không ưng cho Hồng được làm dâu một nhà cực kỳ giàu có. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
* Từ tham khảo:
- điếm đàng
- điếm nhục
- điên
- điên
- điên bệnh
- điên cuồng