| cơ đội | dt. Cơ và đội: Cơ đội chỉnh tề. |
| cơ đội | Một cơ một đội. |
Anh lính là anh lính ơi ! Em thương anh lính nắng sôi , sương hàn Lính vua , lính chúa , lính làng Ai bắt ra lính cho chàng phải đi Thương chàng như lá đài bi Ngày thì dãi nắng , đêm thì dầm mưa Nhớ nhung ra ngẩn vào ngơ Biết rằng quan cắt đến cơ đội nào ? Anh lo phận anh chưa có vợ Em có chồng rồi duyên nợ lôi thôi Hiu hiu gió thổi lò vôi Ai đem tin cho bạn , đây ta có đôi , bạn buồn. |
| 756 người cấp cho 7 cơ đội và các thuyền Thuộc Kiên và Phụ Thủy. |
| Thứ nhất , dự án có nguy ccơ độivốn. |
| Doanh nghiệp không đủ điều kiện vốn Bộ Giao thông vận tải cần chấm dứt hợp đồng tránh dự án kéo dài có nguy ccơ độivốn , ông Thuận cho biết. |
| Vì thế tôi luôn mong muốn VFF tìm các đối tác trên ccơ độituyển , để cầu thủ chúng tôi tiến bộ. |
* Từ tham khảo:
- máy tạo
- máy tăng thế
- máy thu hình
- máy thu thanh
- máy thuỷ bình
- máy thường