| biên phong | đt. Biên từng món đồ rồi niêm-phong lại: Biên-phong tài-sản; nhà ấy đã bị biên-phong. |
| biên phong | - tịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong |
| biên phong | dt. Ghi gia-sản kẻ bị tịch-biên rồi niêm phong lại: trông ngoài cửa đã có tờ biên-phong (Nh.đ.Mai). |
| biên phong | Nói người bị tội hoặc bị vỡ nợ, quan đến biên những đồ đạc trong nhà, rồi dán giấy niêm-phong ở cửa: Trông ngoài cửa đã có tờ biên-phong (Nh-đ-m). |
| May mắn , cả 5 nạn nhân đều được thượng úy Nguyễn Văn Mỹ (nhân viên Vũ Trang Đồn Bbiên phongTrường Long Hòa) phát hiện kịp thời ứng cứu đưa vào bờ và thực hiện cấp cứu giúp các nạn nhân phục hồi sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- rắn như thép vững như đồng
- rắn nước
- rắn phì
- rắn rào răng chó
- rắn ráo
- rắn rết