| rắn nước | dt. Loại rắn ở dưới nước, hay bắt nhái ăn, không độc. |
| rắn nước | - Loài rắn không độc ở nước. |
| rắn nước | dt. Rắn lành sống ở dưới nước, thân có màu vàng nhạt điểm đốm đen, ăn ếch nhái, cá tôm. |
| rắn nước | dt Loài rắn sống ở dưới nước: Rắn nước không độc. |
| rắn nước | .- Loài rắn không độc ở nước. |
| rắn nước | Thứ rắn ở dưới nước. |
Nguyễn Văn Tố [9] và Bô trô Rút xen (Botreau Roussel) [10] đã kể ra một số dị bản của truyện trên như sau : Truyện của người Lào : Ông v ua hiểu tiếng loài vật : Vua Kê cay a một hôm đi qua bờ ao thấy con gái của vua Thủy tề (Na ga ray a) tằng tịu với một con rắn nước. |
| Những con cua chửa và những con rắn nước chịu không nổi sức nóng của nước trong ruộng , rủ nhau bò lên mặt đường và núp vào các khóm cỏ. |
| Bắt được rrắn nước, hay hổ hành , ri tượng , người ta làm sạch rồi cắt sả vô hầm. |
| Các loại rrắn nướcmập mạp , đem nấu lẩu thì ít ai chê. |
* Từ tham khảo:
- rắn rào răng chó
- rắn ráo
- rắn rết
- rắn rết bò vào, cóc nhái nhảy ra
- rắn ròi
- rắn sọc đốm đỏ