| rắn rết | - Rắn và rết nói chung. |
| rắn rết | dt. Động vật bò dưới đất, có nọc độc như rắn và rết nói chung: Chỗ này chắc lắm rắn rết o cẩn thận kẻo rắn rết cắn vào người. |
| rắn rết | dt Những giống có thể hại người: Những tên ác ôn ấy có khác gì loài rắn rết. |
| rắn rết | .- Rắn và rết nói chung. |
| Con gà mãi không hề biết mình đã đẻ vào trống không , nó chỉ còn nhớ một thói quen là " cộc tác " một cách hốt hoảng như có ai đuổi bắt và vội vã bay lao vào bụi tre đầy gai góc , rắn rết. |
| Nhất là sau trận lụt nhà nào không mất gà , mất ngan , do chuột bọ rắn rết , do chết đói chết rét. |
| Con gà mãi không hề biết mình đã đẻ vào trống không , nó chỉ còn nhớ một thói quen là "cộc tác" một cách hốt hoảng như có ai đuổi bắt và vội vã bay lao vào bụi tre đầy gai góc , rắn rết. |
| Nhất là sau trận lụt nhà nào không mất gà , mất ngan , do chuột bọ rắn rết , do chết đói chết rét. |
| Bây giờ dỏng tai nghe tớ dạy cách coi nhà : muốn không cho bọn chuột bọ rắn rết nào vào trộm cắp được thì cứ dóng cổ lên hò hét tất cả những lúc tớ vắng nhà. |
| Còn nếu cứ lẩn theo lối nhỏ xíu này thì chẳn biết sẽ vào tới đâu , không chừng lại làm mồi cho cọp beo rắn rết... Lạng đã không nhầm. |
* Từ tham khảo:
- rắn ròi
- rắn sọc đốm đỏ
- rắn sọc khoanh
- rắn trùn
- rắn vú nàng
- rắn xe điếu