| linh đinh | tt. C/g. Lênh-đênh, rày đây mai đó: Linh-đinh đã quá linh-đinh, Chiếc thuyền đại-hải dàng-dinh nửa vời (CD). |
| linh đinh | - X. Lênh đênh. |
| linh đinh | đgt. Lênh đênh: Nàng lại bâng khuâng, tủi thân linh đinh nhớ quê nhà o phận bèo nhiều nỗi linh đinh. |
| linh đinh | trgt (H. linh: trơ trọi; đinh: một mình - Nghĩa đen là cô độc; ta thường nói là lênh đênh) Trôi giạt: Linh đinh một chiếc thuyền tình, mười hai bến nước biết mình vào đâu (LVT). |
| linh đinh | tt. Nht. Lênh-đênh. |
| linh đinh | .-X. Lênh đênh. |
Ban mai ra đứng trông mây , thấy mây rủ thắm đầu non mịt mịt Ban chiều ra xem mé nước thấy nước xao sâu cửa biển linh đinh Chàng buồn tình , về nhà giở sách xem kinh Ngó như vân như thuỷ , không biết bạn mình về đâu Lời nguyền trong cạn ngoài sâu Ngó quanh ngó quất , mấy từng lầu biệt tin Non thề nước hẹn còn in Bạn ơi ! Ớ bạn ! Bạn vin hai mái tóc để cho ta nhìn đầu dao. |
| Thương thay thập loại chúng sinh Hồn đơn phách chilinh đinhđinh quê người. |
| Cả nhà dắt díu nhau linh đinh sông nước. |
| Tiếp nối sự thành công của Kỳ Linh Ất Mùi 2015 , Kỳ Linh Bính Thân 2016 , Kỳ Llinh đinhDậu 2017. |
* Từ tham khảo:
- linh động
- linh đơn
- linh hoạt
- linh hồn
- linh khư
- linh kiện