| linh đan | - Thuốc viên có hiệu nghiệm. Ngr. Thuốc có hiệu nghiệm nói chung. |
| linh đan | dt. 1. Thuốc luyện của thần tiên. 2. Liều thuốc hiệu nghiệm. |
| linh đan | dt (H. linh: ứng nghiệm; đan: thuốc viên) Thuốc có hiệu nghiệm (thường dùng trong văn học với nghĩa thuốc tiên): Bệnh tư tưởng ấy thì dù có linh đan cũng không chữa được. |
| linh đan | dt. Thuốc tiên; ngr. nht. Linh-phù. |
| linh đan | .- Thuốc viên có hiệu nghiệm. Ngr. Thuốc có hiệu nghiệm nói chung. |
| linh đan | Thuốc luyện của thần-tiên. Dùng rộng để chỉ liều thuốc hay. |
Nói rồi đạo nhân đưa cho Dương Thiên Tích một hạt linh đan. |
| Tuy nhiên , cảnh nóng trong Em chưa 18 chính là cú xoay chuyển cần thiết , tạo nên các diễn biến cuốn hút trong mối quan hệ dở khóc dở cười giữa dân chơi Hoàng ( Kiều Minh Tuấn , 29 tuổi ) và nữ sinh Llinh đan( Kaity Nguyễn , 17 tuổi ). |
| Cũng nhờ vậy mà Kaity thoải mái hơn và bắt đầu tin vào cảm xúc giữa vai Llinh đanvà chàng playboy. |
| Dương Tạ Llinh đan, huyện Cần Giờ thì mong muốn có nhà sách để có dịp đọc sách vào ngày cuối tuần vì nhà sách trước đây đã bị dẹp thành tiệm game. |
| >> Tìm hiểu thêm về Bảo Khí Nhi Plus : Tại đây >> Tìm mua Bảo Khí Nhi Plus tại đây : Tại đây Llinh đan. |
| Đoàn làm phim "Chơi vơi" gồm đạo diễn Bùi Thạc Chuyên và 2 diễn viên Phạm Llinh đan, Đỗ Hải Yến sẽ có mặt tại Thái Lan để dự buổi công chiếu còn đoàn làm phim "Trăng nơi đáy giếng" có thể chỉ có một mình đạo diễn Nguyễn Vinh Sơn đến dự. |
* Từ tham khảo:
- linh đinh
- linh đình
- linh động
- linh đơn
- linh hoạt
- linh hồn