| ăn ngồi | đgt ở yên một địa vị: Đỉnh chung sao nỡ ăn ngồi cho an (K). |
| ăn ngồi | đt. Nói về ăn-ngồi ngôi thứ: Ăn trên, ngồi trước. Đỉnh chung chưa dễ ăn-ngồi cho yên (Ng.Du). |
| ăn ngồi | đg. ở yên ở một địa vị: Đỉnh chung sao nỡ ăn ngồi cho an (K). |
| ăn ngồi | Nói về ăn ngồi ngôi thứ: Chỗ ăn, chỗ ngồi, nơi ăn, chốn ngồi. Văn-liệu: Ăn trên, ngồi trốc. Ăn trên, ngồi trước. Đỉnh chung chưa dễ ăn ngồi cho yên (K). |
Ngay trước khi xảy ra chiến tranh , bánh khoái chợ Mơ có tiếng là ngon : người ăn ngồi ngay trên một cái ghế dài cạnh gánh hàng ; bánh múc ra bát là ăn ngay , trong lúc khói bốc lên nghi ngút. |
| Để kiểm soát thói quen ăn của mình , hãy làm theo những lời khuyên dưới đây : Dùng đũa để gắp thức aăn ngồithẳng , hít thở chậm và sâu khi ăn Chỉ tập trung cho việc ăn uống , loại bỏ buồn phiền Dành không gian riêng chỉ để ăn uống Tự nấu nướng để nâng cao chất lượng bữa ăn hơn. |
| Nợ án , các Điều tra viên được phân công thụ lý aăn ngồikhông yên. |
| Khi miền Nam hoàn toàn giải phóng , đất nước thống nhất , ông đã lo lắng đến không ăn không ngủ được , không biết liệu Đảng và Nhà nước sẽ có chính sách như thế nào với người tham gia chế độ cũ : Ngày 30/4 lúc đó tâm trạng tôi rất là lo âu , nghĩa là aăn ngồikhông được , ngủ không được , không biết tới đây là cách mạng đối xử với những người tham gia chế độ cũ như tôi không biết thế nào , nhưng rồi sau đó được nghe chủ trương , chính sách hòa hợp , hòa giải dân tộc của cách mạng : Nếu trước đây những anh em nào lầm đường lạc lối , có ý muốn tham gia xây dựng chính quyền thì Đảng , Nhà nước vẫn trưng dụng để mà cùng cách mạng xây dựng quê hương , xây dựng xóm ấp , thì tôi cũng rất mừng. |
* Từ tham khảo:
- nhen nhúm
- nhèn nhẹt
- nhẹn
- nheo
- nheo
- nheo