| ăn hoa hồng | đt. Nhận số bách-phân của giá bán hay của số lời về một cuộc giao-dịch mà mình đã đứng môi-giới. |
| ăn hoa hồng | (hay huê-hồng) đt. Hưởng một số tiền lợi tuỳ theo việc mình làm. |
| ăn hoa hồng | Làm những việc như buôn-bán mối-lái v.v. được người ta để cho mấy phần lời gọi là tiền hoa-hồng. |
| Bởi bản thân họ không phải là người quyết định giá , nên nhiều khi họ chỉ nói bừa một giá hy vọng dẫn được khách đến ông chủ để ăn hoa hồng. |
| Tuy nhiên , theo tìm hiểu của phóng viên , phần lớn các trường hợp này , các nhân viên (thực ra là cộng tác viên) chủ yếu là các sinh viên mới ra trường còn non kinh nghiệm , muốn thử sức và chấp nhận không được hưởng lương cứng , chỉ aăn hoa hồngtheo các phi vụ. |
* Từ tham khảo:
- dáng vẻ
- dáng vóc
- dạng
- dạng bản
- dạng địa hình
- dạng động vật