| liên tỉnh | tt. Chung cho hai hay nhiều tỉnh: Đường liên-tỉnh; Hội-đồng liên-tỉnh. |
| liên tỉnh | tt (H. liên: hợp lại; tỉnh: tỉnh) Nối hai hay nhiều tỉnh với nhau: Đắp con đường liên tỉnh. |
| liên tỉnh | bt. Nhiều tỉnh kết lại với nhau: Uỷ ban tuyên-truyền liên-tỉnh. // Cơ quan liên tỉnh. |
| Một số vụ chặn xe bus liên tỉnh để cướp bóc khiến nhiều người không dám đi xe bus. |
| Cảnh sát Đồng Nai bắt tụ điểm đánh bạc lliên tỉnh. |
| Sau gần 1 tháng lập chuyên án đấu tranh , truy xét , CAQ Long Biên , Hà Nội đã khám phá đường dây trộm cắp , tiêu thụ ô tô lliên tỉnh; bước đầu bắt giữ 4 đối tượng liên quan , thu hồi 7/8 chiếc xe tang vật. |
| Quá trình điều tra vụ án , Đội CSHS CAQ Long Biên từng bước thu thập , dựng được manh mối ổ nhóm trộm cắp ô tô lliên tỉnh, có liên quan đến vụ lấy trộm xe tải của ông Vịnh. |
| Đầu tháng 2/2017 , lãnh đạo Công an tỉnh đã xác lập chuyên án truy xét mang bí số 128T , tập trung lực lượng ngày đêm theo dõi di biến động của đối tượng nhằm triệt phá đường dây buôn bán ma túy lliên tỉnhtrong thời gian sớm nhất , Thiếu tá Trần Duy Chinh , Đội trưởng Đội phòng ngừa , đấu tranh , chống sản xuất tàng trữ , mua bán và vận chuyển trái phép chất ma túy , Phòng CSĐTTPMT , Công an tỉnh Thái Nguyên cho biết. |
| Mặc dù có học vấn thạc sĩ , được nhiều nơi mời giảng dạy nhưng Thành lại dính vào đường dây ma túy lliên tỉnhtừ Sơn La về Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- bất hợp
- bất hợp lí
- bất hợp pháp
- bất hợp tác
- bất hủ
- bất kể