| lịch đầu | dt. Đầu năm, các trang đầu quyển lịch. |
| "Năm 2006 , khi các doanh nghiệp lữ hành chưa quan tâm nhiều đến thương mại điện tử thì chúng tôi là công ty du llịch đầutiên ở Việt Nam xây dựng hệ thống thanh toán trực tuyến trên website của mình. |
| Chính vì thế nhiều gia đình có điều kiện đã quyết định đi tìm cảm giác được nghỉ ngơi thực sự , thư giãn thực sự , vui xuân thực sự ở các chuyến du llịch đầunăm mới. |
| Các bạn hãy thử nhớ lại những chuyến du llịch đầuđời của các bạn vào lúc nhỏ , 9 10 tuổi xem saỏ |
| Nhưng mãi đến năm 1954 , những vị khách du llịch đầutiên mới bắt đầu ghé thăm nông trại. |
| Nhưng ông Dwarika nhanh chóng thành lập một trong những công ty du llịch đầutiên của đất nước. |
| Trong chuyến đi du llịch đầutiên của hai đứa , Mỹ đã mơ ước được chụp ảnh cưới ở Đà Lạt. |
* Từ tham khảo:
- ngũ kinh
- ngũ lí
- ngũ liên
- ngũ liệt
- ngũ luân
- ngũ ngôn