| vống | trt. Phát lên mau lẹ: Cây mọc vống. |
| vống | dt. Loại kiến đen lớn con. |
| vống | - t. (id.). Vóng. Cải vống. Cao vống lên. |
| vống | tt. Vổng: cao vống. |
| vống | trgt 1. Cao lên nhiều: Cây cải cao vống rồi. 2. Nói quá lên: Ông ta khai vống lên những tác hại của đám cháy. |
| vống | .- t. Cao vút lên: Cải vống. |
| vống | Xem “vổng”. |
| Hoặc có nhiều công ty đưa thông tin về quy mô và tầm cỡ của các trường vvốnglên so với sự thật và chỉ khi sang tận nơi nhập học , học sinh mới biết mình bị lừa... Treo đầu dê , bán thịt chó Khi đến dự hội thảo du học , ai cũng kỳ vọng được trực tiếp gặp gỡ đại diện của trường , hay ít ra được giải đáp một cách tin cậy những thắc mắc về điều kiện du học , học bổng , chi phí sinh hoạt Nhưng đằng sau băng rôn hay mẩu tin giới thiệu về hội thảo du học là đủ thứ chuyện trời ơi. |
| Cũng theo nhiều chuyên gia , cần đánh giá , chứng minh thực tế lượng khách của các doanh nghiệp này xem có đúng họ thua lỗ lớn , sắp phá sản hay vì nuối tiếc muốn quay về bến Mỹ Đình mà kêu vvốnglên cũng như rủ rê , lôi kéo nhau tuần hành? |
| Tình trạng một số công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vvốngngân sách Nhà nước có chất lượng không đạt yêu cầu. |
| VIỆT KHÔI Tin liên quan Apple Watch bị tố gây dị ứng da người dùng Vạch trần việc vvốnggiá Apple Watch của Apple Apple Watch mạ vàng 18K giá chỉ 1.000 USD Cùng dòng sự kiện. |
| Ngược lại , một số doanh nghiệp tư nhân thì tự thổi phồng , khai vvốngvốn điều lệ và năng lực , kinh nghiệm để đánh bóng với hy vọng đủ tiêu chuẩn dự thầu và có lợi thế trong cạnh tranh , thắng thầu với các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn FDI. |
* Từ tham khảo:
- vôồng khoai
- vơ
- vơ
- vư bèo gạt tép
- vơ-đét
- vơ đũa cả nắm