| vổng | tt. Chồng lên, cất cao một đầu: Vổng đòn cân; đầu gióng (quang) bên nây vổng. // đt. C/g. Chổng, đưa lên cao: Hồi nào ăn đâu ở đâu, Bây giờ lại vổng phao-câu lên trời (CD). |
| vổng | đgt. 1. Cất lên cao: vổng đòn cân o cây cải mọc vổng. 2. Nh. Phổng: lớn vổng. |
| vổng | đt. Cất cao lên: Vổng đầu mũi. |
| vổng | .- đg. Cất cao lên: Đòn cân vổng. |
| vổng | Cất lên cao: Vổng đòn cân. Cây cải mọc vổng. |
| Nó bú sữa cặn của thằng anh thứ 3 là Nhân nhưng cũng lớn vổng lên. |
* Từ tham khảo:
- vôồng cải
- vôồng khoai
- vơ
- vơ
- vư bèo gạt tép
- vơ-đét