| lìa xa | đt. Dứt ra, dang ra xa: Lìa xa vợ con. |
Bắt tay nhau mà ướm luỵ đôi tròng Trách ai làm phân rẽ vợ chồng của ta Hay là cũng bởi tại con trăng già Làm cho chồng vợ lìa xa thế này ! Bắt tay ông Tơ mà bơ mà bớp Bắt lấy bà Nguyệt mà cội cội cau Cứ xe khắp thiên hạ đâu đâu Bỏ hai đứa mình lận đận ruột héo gan xàu không xe. |
| Qua cơn quẫn bách , em lại lìa xa tôi. |
Cũng giống như phim tình cảm , đôi khi người ta vì yêu mà rứt ruột lìa xa người mình yêu. |
| Anh chọn cách đó để lìa xa tôi , để không muốn giam cầm tuổi thanh xuân của tôi mà chọn một cách đểu cáng và trơ trẽn nhất anh đã có gia đình. |
| Dù mỗi người đều có những lựa chọn khác nhau cho bữa ăn cuối cùng của cuộc đời mình , nhưng khẩu phần ăn họ yêu cầu phần nào phản ánh tâm trạng hỗn loạn , rối bời , tuyệt vọng khi sắp llìa xacõi đời. |
| Nước mắt tôi chỉ chực rơi khi nghĩ về những con người vô tội chỉ muốn tận hưởng âm nhạc , nay phải llìa xacõi đời. |
* Từ tham khảo:
- giấy nhượng để trống
- giấy nhựt trình
- giấy phép
- giấy phép chở hàng nợ thuế
- giấy quyến
- giấy rách giữ lề