| y sì | tt. 1. Y hệt, giống hệt: tính nết y sì ba nó. 2. Y nguyên, còn nguyên: vẫn còn y sì. |
| Không chỉ có Tiên Thắng , cùng chung chí lớn , còn có các xã Bắc Hưng , Tiên Cường , Quang Phục , với tổng số tiền hơn 600 triệu đồng của hơn 700 hộ dân , cũng với kiểu nhân bản chữ ký yy sì. |
* Từ tham khảo:
- y sinh
- y sử
- y sự
- y tá
- y tế
- y thoại