| y sĩ | dt. Thầy thuốc, người chuyên chữa trị bệnh-nhân. |
| y sĩ | - dt. 1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa. 2. Thầy thuốc có trình độ trung cấp: được các bác sĩ, y sĩ tận tình cứu chữa. |
| y sĩ | dt. 1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa. 2. Thầy thuốc có trình độ trung cấp: được các bác sĩ, y sĩ tận tình cứu chữa. |
| y sĩ | dt (H. y: chữa bệnh; sĩ: người có học) Thầy thuốc trung cấp: Ông bác sĩ cũng tán thành cách chữa bệnh của ông y sĩ. |
| y sĩ | dt. Thầy thuốc: Y-khoa bác sĩ cùng là một y sĩ. |
| y sĩ | .- Thầy thuốc trung cấp. |
| y sĩ | Thầy thuốc. |
Một y sĩ ở gần đó thấy tiếng kêu chạy lại. |
| y sĩ cúi xuống xem xét một lúc rồi lắc đầu nói : Trúng tim... cụ cho đi trình cẩm và bảo người về nhà tôi lấy thuốc và bông lại đây ngay. |
Nhưng nghĩ một lát , y sĩ lắc đầu nói : Không kịp. |
| Thấy bà Phán kêu rú lên xua tay đuổi , y sĩ vội nói : Không sao , cụ cứ để bà ấy đến. |
Loan ngừng lại vì nàng vừa thấy Thân trợn ngược mắt và y sĩ thốt ra một câu bằng tiếng Pháp : Thế là hết ! Y sĩ cúi mình , giơ tay vuốt mắt Thân. |
| Chẳng qua số cậu ta có thế... Chia bài ra ! Tiếng thét từ ngoài cửa đưa tới ; bà y sĩ cười nói bước vào. |
* Từ tham khảo:
- y sử
- y sự
- y tá
- y tế
- y thoại
- y thuật