Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lênh bênh
đgt
Nổi trên mặt nước
: Chiếc mảng lênh bênh độ một lát (NgCgHoan).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
xà quất
-
xà rong
-
xà rông
-
xà tích
-
xà xẻo
-
xả
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước đó , rạng sáng 6/11 , đường sá , nhà cửa , ruộng vườn , của cải và cả số phận của người dân vẫn đang l
lênh bênh
trong dòng nước lũ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lênh bênh
* Từ tham khảo:
- xà quất
- xà rong
- xà rông
- xà tích
- xà xẻo
- xả