| xà xẻo | đt. Thêm đầu nầy, bớt đầu kia cho có dư ra đặng ăn xén: Xà-xẻo của công. |
| xà xẻo | đgt. Bớt, xén vụng trộm: có tính xà xẻo của tập thể o Họ làm chặt thế không xà xẻo vào đâu được. |
| xà xẻo | đgt Ăn bớt ăn xén từng li từng tí: Lão lí trưởng xà xẻo của công. |
| xà xẻo | đt. Ăn bớt, xén bớt. |
| xà xẻo | .- Ăn bớt ăn xén từng ly từng tí: Xà xẻo của công. |
| xà xẻo | Bớt xén: Xà-xẻo của công. |
| Chẳng còn tiếp tay với bọn lâm tặc xà xẻo gỗ lậu. |
| Bởi động cơ vụ lợi như tư túi , xxà xẻohay động cơ cá nhân khác , không phải là dấu hiệu bắt buộc của 2 loại tội phạm này. |
| >> Toàn cảnh vụ xxà xẻotiền hỗ trợ Tết người nghèo Trong 2 ngày , Chính phủ sẽ tập trung thảo luận những vấn đề trọng tâm về ngăn chặn suy giảm kinh tế , xem xét các báo cáo về tình hình kinh tế xã hội trong 2 tháng đầu năm , trong đó bao gồm cả công tác dự báo tình hình kinh tế thế giới và trong nước. |
| Làm người nhà nước để dễ bề thăng tiến , ngồi cái ghế quan cách mạng để hành dân , móc hầu bao dân , xxà xẻocủa công nhằm vinh thân phì gia. |
* Từ tham khảo:
- xả
- xả
- xả
- xả
- xả cản
- xả hơi