| lên vai | đt. Cất cây đòn lên và kê hai vai khiêng: Ra khỏi cửa, lên vai được rồi // trt. Nằm trên vai: Ba đời bảy họ nhà tre, Hễ cất lấy gánh nó đè lên vai (CD). |
Trác đã đặt gánh nước lên vai , đi được vài bước , thoáng nghe thấy mẹ khen mình bèn chậm bước lại để cố nghe cho hết câu. |
| Một người đàn bà vạt áo vắt lên vai , đi sát ngay cửa hiệu khiến Trương chăm chú : Hình như mình có gặp người này rồi. |
Bỗng Loan thấy một bàn tay nhẹ để lên vai nàng. |
Phương thấy nàng bảo sao làm vậy , vác súng lên vai. |
Nàng kéo tay Phương lôi dậy , đặt súng lên vai bạn rồi nhanh nhẹn đi trước , chạy thung thăng để mặc gió đưa các tà áo phất phơ , mái tóc xoã cả xuống vai , xuống cổ , như đứa trẻ thơ. |
Tuyết lấy chiếc khăn ren buộc vào cái “can” của Văn rồi vác lên vai , như vác lá cờ. |
* Từ tham khảo:
- đương niên, đương cảnh
- đương-trường
- eo-bể
- ê-ê
- ê-hề
- ề-à