| ề à | trt. Nh. Ê-a. |
| ề à | - tt. trgt. Dềnh dàng, mất thì giờ: Người ta đã giục đi mà vẫn cứ nói ề à mãi. |
| ề à | tt, trgt Dềnh dàng, mất thì giờ: Người ta đã giục đi mà vẫn cứ nói ề à mãi. |
| ề à | đt. Nói kéo dài: Cứ ề-à mãi, hãy nói thật đi. |
| ề à | .- ph. Dềnh dàng và kéo dài: Nói ề à mãi không hết câu chuyện. |
| ề à | Giọng nói dềnh-dang kéo dài: Nói ề-à mãi không hết câu chuyện. |
Rồi giọng nói trở nên thân mật , ề à phân trần : Thầy tính , vạn đò Canh Thành Vĩ Dã chúng tôi chỉ có ba chiếc. |
Bao nhiêu bộ mặt tâng hẩng đều cúi cả vào trang cổ thi và ề à ngâm lại : "Mộ thượng mai khai , xuân hựu lão ; Đình biên hạc khứ , khách không hoàn". |
| Xiến Tóc lừ đừ ngẩng đầu lên , ề à hỏi : Ai đâu mà các em sợ thế? Xiến Tóc cũng đảo đầu tìm kiếm , ngơ ngác. |
* Từ tham khảo:
- kỷ-lược
- kỷ-sự
- kỷ-thuật
- kỷ-vật
- kỷ trà
- kỷ-hà