Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lẹ tay
trt. Nhanh tay, cử-động thật mau-chóng:
Lẹ tay lấy mất
// (B) Hướt mất, tới trước giành trước:
Của trời, ai lẹ tay thì được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thọ-dụng
-
thọ độc
-
thọ-động
-
thọ-hại
-
thọ-hàn
-
thọ-hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng Liên đã
lẹ tay
bưng mâm cơm lên nhà đặt lên bàn và quay xuống bắc nồi cơm.
Bà chủ
lẹ tay
nhét vào thêm một hộp bao cao su.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lẹ tay
* Từ tham khảo:
- thọ-dụng
- thọ độc
- thọ-động
- thọ-hại
- thọ-hàn
- thọ-hình