Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thọ hàn
tt. Phát-lãnh, bị cảm rét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đoạn tang
-
đoạn tầng
-
đoạn tễ
-
đoạn tễ
-
đoạn thẳng
-
đoạn toa xe
* Tham khảo ngữ cảnh
Mới đây , doanh nghiệp bảo hiểm nhân t
thọ hàn
Quốc này đã ký kết hợp tác chiến lược với Ngân hàng Shinhan để phân phối các sản phẩm bảo hiểm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thọ-hàn
* Từ tham khảo:
- đoạn tang
- đoạn tầng
- đoạn tễ
- đoạn tễ
- đoạn thẳng
- đoạn toa xe