| thọ hình | đt. Chịu trừng-trị, nhận hình-phạt: Bị bắt về thọ-hình. |
| Khi nãy , hẳn chị Nhường và chị Quyên cũng đứng rình phía ngoài , nhưng đến khi thấy tôi leo lên ván nằm úp mặt chuẩn bị thọ hình , chắc hai chị em khiếp đảm bỏ chạy về nhà. |
| Theo cuốn Diêm Vương kinh , các linh hồn sau khi bị tra khảo , tthọ hìnhở Diêm La địa phủ , sẽ lần lượt đi từ điện thứ nhất , điện thứ hai cho đến điện thứ mười và bàn giao cho Chuyển Luân Vương vị thần cai quản việc chuyển kiếp đầu thai. |
* Từ tham khảo:
- con gái mười bảy bẻ gãy sừng trâu
- con gái mười hai bến nước
- con gái như hạt mưa sa
- con gái rượu
- con gấy
- con ghẻ