Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lè sè
trt. C/g. Là-sà và Sè-sè, thấp sà dưới đất:
Lè-sè én liệng lầu không
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lè sè
tt. Thấp
: Nhà lè-sè. Lè-sè én liện lầu không
(Ng.Du)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
bát chậu
-
bát chiết yêu
-
bát chính
-
bát chuỳ hạ
-
bát chữ
-
bát cổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Sắc thắm của hoa hồng quế trông chẳng khác gì rặng hoa đen mọc
lè sè
trên mặt đất màu chì xám.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lè-sè
* Từ tham khảo:
- bát chậu
- bát chiết yêu
- bát chính
- bát chuỳ hạ
- bát chữ
- bát cổ