| lửa trại | dt. Đống lửa đốt giữa đất trống ban đêm để quây-quần chung-quanh múa hát, trong một cuộc cắm trại: Đốt lửa trại. |
| lửa trại | - Lửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch... |
| lửa trại | đgt. Lửa đốt ban đêm ở nơi cắm trại để vui chơi có tính tập thể: đốt lửa trại o đêm lửa trại. |
| lửa trại | dt Lửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại: Anh em quây quần chung quanh lửa trại để vui chơi ca hát. |
| lửa trại | .- Lửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch... |
| Bên ngoài là ban công rộng phải đến năm mươi mét vuông , chúng tôi kê bàn ghế làm chỗ uống cà phê và thỉnh thoảng đốt lửa trại. |
| Đêm trước khi đi , chúng tôi đốt lửa trại trên mái nhà cho nó không khí. |
| Bên cạnh đó , chương trình còn tổ chức cắm llửa trạivà các hoạt động văn nghệ , giao lưu giữa các bạn sinh viên. |
| Nếu đi theo nhóm , bạn có thể tổ chức đốt llửa trại, mở tiệc hải sản nướng trên bãi biển. |
| Ngoài bộ ảnh ở bãi tàu được chụp từ 14h đến 16h30 , lớp còn có ảnh áo dài truyền thống buổi sáng ở trường và ảnh đốt llửa trạibuổi tối. |
| Anh chàng này định vào buổi cuối cùng của đêm tình nguyện cả đội sẽ đốt llửa trạivà bày tỏ những lời muốn nói tới người mình yêu mến. |
* Từ tham khảo:
- lứa
- lứa đôi
- lựa
- lựa
- lựa chiều bẻ lái, theo nước lượn thuyền
- lựa chiều theo gió