| lứa | dt. Loạt con sinh một lúc: Lứa gà, lứa heo // Hạng, lớp: Phải lứa, trang lứa; Xứng đôi vừa lứa; Nữa mai quá lứa lỡ thì, Cao thì chẳng tới thấp thì chẳng thông // Vóc, vừa ăn: Cau đúng lứa, chuối đúng lứa. |
| lứa | - d. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng : Lứa lợn ; Lứa cam. |
| lứa | dt. Một loạt các sinh vật đồng loại sinh ra, phát triển trong cùng một thời gian hoặc xấp xỉ trong phạm vi thời gian nhất định: mấy con gà cùng lứa o nuôi được mấy lứa lợn con o bạn cùng lứa. |
| lứa | dt 1. Loạt sinh vật cùng một kì sinh trưởng: Làm ruộng có năm, nuôi tằm có lứa (tng). 2. Tuổi ngang nhau: Gái tơ quá lứa đã già (Tản-đà); Những thanh niên cùng một lứa. |
| lứa | dt. Lớp, loạt: Gà đẻ năm lứa. Ngr. Hàng: Rõ-ràng thật lứa đôi ta (Ng.Du) |
| lứa | .- d. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng: Lứa lợn; Lứa cam. |
| lứa | Lớp, loạt: Lứa gà ấp. Lứa lợn đẻ. Lứa hàng ế. Văn-liệu: Cá mè một lứa (T-ng). Vừa đôi, phải lứa. Quá lứa, lỡ thì. Măng mọc có lứa, người ta có thì (C-d). Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi (K). Rõ-ràng thật lứa đôi ta (K). Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy (K). |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá llứalỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Cái đẹp là môi giới cho việc đôi lứa yêu nhau. |
| Và theo thời gian , tình bạn đó biến chuyển thành tình yêu , và rồi đôi lứa nên vợ nên chồng. |
Ai ơi chơi lấy kẻo già Măng mọc có lứa đôi ta có thì. |
BK Ai ơi chơi lấy kẻo già Măng mọc quá lứa đôi ta có thì. |
Ai ơi ! Chơi lấy kẻo già Măng mọc có lứa đôi ta có thì. |
* Từ tham khảo:
- lựa
- lựa
- lựa chiều bẻ lái, theo nước lượn thuyền
- lựa chiều theo gió
- lựa chọn
- lựa gió bỏ buồm