| lữa | trt. Chầy ngày, lâu ngày: Lần-lữa; Chơi với nhau đã lữa mà còn không biết tính nhau sao? |
| lữa | - ph. Nhiều lần, lâu ngày: Chơi với nhau đã lữa. |
| lữa | tt. Nhiều lần, lâu ngày: chơi với nhau đã lữa o làm nghề này đã lữa rồi. |
| lữa | tt Nhiều lần; Lâu ngày rồi: Quen nhau đã lữa mà chưa thuộc tính nhau. |
| lữa | .- ph. Nhiều lần, lâu ngày: Chơi với nhau đã lữa. |
| lữa | Nhiều lần, lâu ngày: Chơi với nhau đã lữa mà còn không biết tính nhau. |
| Tâm sực nhớ đến việc về thăm nhà , mà từ khi về nghỉ đến giờ , chàng cứ để lần lữa mãi. |
| Họ đánh tiếng đe dọa nhiều lần rồi , không lần lữa mãi được. |
| Đã hẹn lần lữa mấy lần rồi còn gì ! An may cho thầy chưa ? Cha em bảo khỏi cần. |
Nhưng lần lữa ngày này qua ngày khác , ông giáo có đủ cớ để tự cho phép mình dùng dằng. |
| Hưng lửa đã không nơi nương tựa , Hồn mồ côi llữalữa bấy niên… Những hồn mồ côi ấy siêu thoát làm sao cho được , đành là cứ phải vất vưởng ở ngang bờ dọc , bụi , lang thang ở quán nọ cầu này , nay hiện lên ở đầy chợ cuối sông , mai lại lập loè ở chân mây ngọn suối. |
| Tôi muốn được vào rừng chơi quá , nhưng thằng Nam , con cô tôi , luôn tỏ ra bận bịu , nó hứa thế nào cũng có bữa dẫn tôi vào rừng chơi , nhưng lần lữa mãi , tôi ở đã một tuần mà vẫn chưa được bén mảng đến bìa rừng. |
* Từ tham khảo:
- lứa đôi
- lựa
- lựa
- lựa chiều bẻ lái, theo nước lượn thuyền
- lựa chiều theo gió
- lựa chọn