| lê | bt. Kéo lết trên mặt đất: Bò lê, kéo lê, lê giày khắp phố // (B) Đi lang-thang: Lê bước trên đường đời. |
| lê | dt. (thực): Giống cây có trái tròn dài, đặc ruột, hột nhỏ, vỏ vàng, nạc có vị ngọt chua và nhiều nước: Gió đưa bông lách bông lau, Bông lê bông lựu đố nàng mấy bông (CD). |
| lê | bt. Đen; dân-chúng; đông người; kịp. |
| lê | - 1 dt. 1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt. 2. Quả cây lê. - 2 dt. Lưỡi lê, nói tắt: đâm lê. - 3 đgt. 1. Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất: tập lăn lê bò toài lê từng bước. 2. Kéo sát mặt đất: lê guốc quèn quẹt lê từng thúng thóc trên sàn kho. - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái. - |
| Lê | - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái |
| lê | dt. 1. Thứcây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt. 2. Quả cây lê. |
| lê | dt. Lưỡi lê, nói tắt. |
| lê | đgt. 1. Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất: tập lăn lê bò toài o lê từng bước. 2. Kéo sát mặt đất: lê guốc quèn quẹt o lê từng thúng thóc trên sàn kho. |
| lê | 1. Màu đen. 2. Số đông: lê dân o lê thứ. |
| lê | dt Loài cây cùng họ với đào, mận, có hoa trắng, quả thịt mọng nước và ngọt, to bằng nắm tay: Cành lê trắng điểm một vài bông hoa (K). |
| lê | dt (cn. Lưỡi lê) Vũ khí có mũi nhọn cắm vào đầu súng trường: Đâm lê. |
| lê | đgt, trgt Kéo lệt xệt trên mặt đất: Lê đôi giày rách; Kéo lê chiếc gậy. |
| lê | dt. (th) Thứ cây có quả, vỏ chín thì vàng, vị ngon ngọt: Có lê quên lựu, có trăng quên đèn (Đ.Chiểu) Đoá lê ngon mắt cửu-trùng (Ng.gia.Thiều) |
| lê | Họ một ông vua nước Việt-Nam: Tiền Lê, hậu Lê. |
| lê | đt. Kéo dài: Lê bước trên đường đời. // Lê bước, lê chân. Ngồi lê. |
| lê | (khd). Sắc đen; dân chúng: Lê dân. |
| lê | .- d. Loại cây cùng họ với đào, mận, hoa trắng, quả thịt mọng nước và ngọt, to bằng nắm tay. |
| lê | .- đg. Kéo lệt xệt trên mặt đất: Lê đôi giày rách; Kéo lê cái gậy. |
| lê | 1. Kéo xệt trên mặt đất: Kéo lê đôi giầy rách. Kéo lê cái gậy sau lưng. Trẻ con bò lê khắp nhà. Văn-liệu: Ngồi lê nói hớt. Bò lê bò càng. 2. Ngồi dai, ngồi lâu: Đến ngôi lê nhà người ta. |
| lê | (lưỡi) Mũi nhọn cắm ở đầu súng. |
| lê | Thứ cây có quả, vỏ thường vàng, thịt trắng, vị ngọt. Văn-liệu: Cành lê trắng điểm một vài bông hoa (K). Mầu hoa lê hãy đầm-đìa hạt mưa (K). Đoá lê ngon mắt cửu-trùng (C-o). Có lê quên lựu, có trăng quên đèn (L-V-T). |
| lê | Đen (không dùng một mình). |
| lê | 1. Tên một họ. 2. Tên một nhà làm vua ở nước ta: Tiền Lê là nhà Lê làm vua sau nhà Đinh; Hậu Lê là nhà Lê làm vua sau nhà Trần. |
| Rõ khổ , đàn bà đi bộ không quen có khác , lê không nổi. |
Bên một cái giậu nưá đã đỗ nghiêng dưới sức nặng cuả những cây mồng tơi , một con lợn sề gầy gò , ve vẩy đuôi , lê bụng đi từ từ giữa một đàn lợn con chạy lăng quăng. |
| Khương chống hai tay xuống chiếu , lê dần người ra một góc giường , rồi giơ tay mở ngăn kéo bàn. |
| Khương không nhận thấy cử chỉ khinh thị ấy của đầy tớ , chàng chỉ khó chịu về nỗi phải lê mãi mới tới cái giỏ để lấy bao thuốc. |
Đưa mắt nhìn bàn ăn thấy trên bàn phủ vải trắng có để một bình đầy hoa cúc với chai rượu và mấy chiếc cốc pha lê trong phản chiếu ánh đèn sáng loáng. |
Cái bình pha lê của em đấy ! Bình pha lê không rạn đâu. |
* Từ tham khảo:
- lê dương
- lê đình
- lê ki ma
- lê la
- lê lết
- lê mê