| lé | tt. Hiếng, lác, có một tròng mắt lệch: Mắt lé, người lé // (B) Ngán, phục: Chơi cho nó lé; Thấy bắt lé. |
| lé | trt. Đột, may từng mũi một: May lé. |
| lé | - 1 đg. (id.). Hiện ra và chiếu sáng. Ánh pháo sáng lé lên trong khoảnh khắc rồi tắt ngấm. - 2 t. 1 (Mắt nhìn) chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo). Lé mắt nhìn. 2 (ph.). Lác. Mắt lé. // Láy: le lé (ng. 1; ý mức độ ít). |
| lé | đgt. May từng mũi thật nhặt: may lé. |
| lé | đgt. Loé: Tia chớp lé lên rồi vụt tắt. |
| lé | tt. 1. (Mắt nhìn) luôn luôn chếch về một bên, mi hơi nhíu lại: lé mắt nhìn. 2. Nh. Lác: mắt lé. |
| lé | tt Nói mắt lác: Chị ấy lé mắt. |
| lé | tt. Nht. Lác: Mắt lé. |
| lé | .- l. X. Lác: Mắt lé. |
| lé | Hiếng: Mắt trông hơi lé. |
| Con thì có lé chưa thông hiểu kinh truyện , nên con... con nói điều này sợ thầy giận... Được , được. |
| Tôi đã thấy những ông mặt trông ngổ ngáo run lên như tờ lá khi biết là mình đã xin phải quẻ xấu “mọi việc đều không nên” ; nhưng trái lại , lại có những cô mặn mà mălélé , cười tươi đáo để khi cầm một quẻ thẻ “thượng” Ngài bảo cho biết là trong năm sẽ khỏi bịnh , người đi xa sẽ về và lại gặp “lương duyên”. |
| Một bên mắt lé xẹ. |
| Con mắt lé thờ ơ nhìn chỗ khác , nhưng con mắt còn lại thắp lửa lên. |
| Nó chả thèm mắc cỡ tí ti , ngạo nghễ hất mặt về phía "ban giám khảo" : Có ai mắt lé không đó? Tự nhiên bớt của bản cô nương đây mất hai điểm ! Bắp Rang cũng không vừa. |
Trong trận đấu giao hữu đầu năm giữa đội lớp mười và đội lớp mười một , Bảnh Trai đã khiến các cổ động viên nữ lé mắt trước những pha trình diễn ngoạn mục của mình. |
* Từ tham khảo:
- lé mạy
- lé mé
- lé xẹ
- lẹ
- lẹ làng
- lẹ như con thoi