| lẹ làng | bt. Lanh-lẹn (nhanh-nhẹn), cách mau-chóng: Bộ-tịch lẹ-làng, đi đứng lẹ-làng. |
| lẹ làng | - Nh. Lẹ. |
| lẹ làng | tt. Nhẹ nhàng: Động tác võ thuật rất lẹ làng, đẹp mắt o Cả bốn (...) im thin thít rồi lẹ làng lèn từng đứa ra đầu hồi (Ma Văn Kháng). |
| lẹ làng | tt, trgt Nhanh nhẹn: Việc ấy, chị ta làm lẹ làng. |
| lẹ làng | .- Nh. Lẹ. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
| Chàng sung sướng khi nào thấy một con nấn ná ở chậm lại , chàng cố tìm để thấy con chim ấy lẹ làng bay trên các cành lá. |
| Ngồi trên xe , nhìn gió đùa ánh sáng trong rặng cây sơn điệp , nhìn mây bay lẹ làng trên trời xanh , Loan mỉm cười sung sướng : Bây giờ mình mới thật là tự do , hoàn toàn tự do. |
| Sự yên lặng trầm tịch đến nỗi Thanh trở nên nghẹn họng ; mãi mãi chàng mới cất được tiếng lên gọi khẽ : Bà ơi ! Một cái bóng lẹ làng từ trong vụt ra , rơi xuống mặt bàn. |
| Muôn tiếng đều khe khẽ làm cho cái yên lặng vang động như tiếng đàn ; những con bướm nhỏ vụt từ bóng tối ra , đến chập chờn ở trước ngọn đèn , rồi lại lẩn vào bóng tối , như những sự gia lẹ làng của cảnh rừng nói chung quanh. |
| Trông chừng đồ đạc em nhé ! " Anh lần theo cây đòn dài bắc sang một chiếc thuyền khác , và lẹ làng như con sóc , co người trèo qua be mấy chiếc tam bản , mấy chiếc xuồng nhỏ của những người đi chợ đậu ken dọc theo bến rồi nhảy phóc lên bờ. |
* Từ tham khảo:
- Léc
- léc chéc
- lẹc kẹc
- lẹc khẹc
- lem
- lem hem