Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lé xẹ
tt. Rất lé, có một tròng mắt lệch hẳn:
Người sao lé-xẹ!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lé xẹ
tt.
(Mắt) lác nhiều đến mức xấu di:
Mắt lé xẹ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lẹ làng
-
lẹ như con thoi
-
Léc
-
léc chéc
-
lẹc kẹc
-
lẹc khẹc
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bên mắt
lé xẹ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lé xẹ
* Từ tham khảo:
- lẹ làng
- lẹ như con thoi
- Léc
- léc chéc
- lẹc kẹc
- lẹc khẹc