| lẹ | tt. Nhanh, cách day-trở hay cử-động mau-chóng, nhẹ-nhàng: Võ-sĩ đó lẹ lắm // trt. Mau, chóng: Ăn lẹ, đi lẹ, đọc lẹ, nói lẹ, nhặm-lẹ, lanh-lẹ. |
| lẹ | - tt., đphg Nhanh chóng, mau lẹ: Đi lẹ lên lẹ tay lẹ chân. |
| lẹ | tt. Nhanh chóng, mau lẹ: Đi lẹ lên o lẹ tay o lẹ chân. |
| lẹ | tt, trgt Nhanh nhẹn: Hết giờ rồi, lẹ đi; Anh làm lẹ quá. |
| lẹ | .- t. Nhanh nhẹn: Làm lẹ quá mới một lát mà đã xong. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
Nàng đứng lên lấy hộp bánh , cởi dây và đặt ra đĩa tự nhiên và lanh lẹ như khi dọn bánh thết khách ở nhà. |
| Chàng sung sướng khi nào thấy một con nấn ná ở chậm lại , chàng cố tìm để thấy con chim ấy lẹ làng bay trên các cành lá. |
| Ngồi trên xe , nhìn gió đùa ánh sáng trong rặng cây sơn điệp , nhìn mây bay lẹ làng trên trời xanh , Loan mỉm cười sung sướng : Bây giờ mình mới thật là tự do , hoàn toàn tự do. |
Vẫn biết rằng ngồi một mình buồn bã , ắt là mong có người vào thăm , nhất là khi nào người đến thăm đó lại là một người sư nữ vừa dịu dàng , xinh đẹp , lại vừa lanh lẹ , vui tính. |
Nếu anh giúp được cho như thế thế còn gì bằng ! Văn phóng vội lên xe , hối hả đạp thật lẹ. |
* Từ tham khảo:
- lẹ như con thoi
- Léc
- léc chéc
- lẹc kẹc
- lẹc khẹc
- lem