| lảu | trt. Nh. Làu: Thuộc lảu. |
| lảu | tt. Làu: thuộc lảu. |
| lảu | đt. Nht. Làu. |
| lảu | Cũng nghĩa như “làu”: Thuộc lảu. |
| Bà Chính bấm ngón tay , cố hình dung ra đầy đủ thứ tự tên các anh chị em trong nhà chồng , theo đó từ con cả cho đến con út , các tên gọi lần lượt như sau : Sằn , Siu , Đíu , Tẩu , Llảu, Hoa , Cành , Đào , Việt. |
| Để cho vần điệu hơn , người dân còn sắp xếp lại thứ tự theo cách đọc : Sằn Siu Đíu Tẩu Hoa LlảuCành Đào. |
* Từ tham khảo:
- lảu thông
- láu
- láu
- láu
- láu cá
- láu đáu