| xe tải | dt. Xe ô tô lớn chở hàng hoá: Một đoàn xe tải chở hàng lên miền núi o đi nhờ được xe tải về đến huyện o lái xe tải. |
| xe tải | dt Xe chở đồ: Chúng tôi gặp những xe tải quân sự (NgĐThi). |
Thân chữ ”Tê“ là con đường từ đê bối vào đê chính hơn bốn cây số nó cũng cao to , đủ cho hai chiếc xe tải tránh nhau. |
| Đây là một dạng xe tải hạng nhẹ với thân mở để chở hàng hóa , nhưng đã được bao bọc xung quanh bởi thanh kim loại để chở khách. |
| Xe ô tô , xe tải nối đuôi nhau xếp thành hàng dài vài cây số. |
| Hai xe tải đang đi sát cạnh nhau anh cũng sẵn sàng lạng lách phóng vượt lên trên. |
| ATN lúc lách giữa hai xe tải bị trượt bánh. |
| Tôi với Kralis đi phía sau nhìn cảnh đấy mà hết hồn , nhưng may anh đứng dậy kịp trước khi bị xe tải phía sau cán qua. |
* Từ tham khảo:
- xe tăng
- xe thồ
- xe thồ mộ
- xe tơ kết tóc
- xè xè
- xẻ