| xâm nhiễm | đt. Nhiễm vào, lậm vào: Bị gió độc xâm-nhiễm. |
| xâm nhiễm | Nh. Thâm nhiễm. |
| Bởi hành động này không làm giảm nguy cơ xxâm nhiễmcủa virus HIV mà còn tạo thêm những tổn thương không đáng có và làm tăng khả năng xâm nhiễm của virus HIV. |
| Tuy nhiên , theo nhiều nghiên cứu , tỷ lệ lây nhiễm HIV/AIDS khi giẫm hoặc bị vật dụng nghi dính máu HIV đâm phải là rất thấp , chỉ khoảng 0 ,3 0 ,5% , bởi HIV xxâm nhiễmvào cơ thể phải đủ lớn thì mới có thể gây bệnh. |
| Việt Nam đang có nguy cơ xxâm nhiễmbệnh dịch tả lợn châu Phi Thể mãn tính gây ra bởi vi rút có độc tính trung bình hoặc thấp. |
| Nguyên nhân phần nhiều do chính khí yếu ngoại ôn tà xxâm nhiễm. |
| Do vậy nguy cơ tiếp tục xuất hiện các ổ dịch cúm gia cầm trong nước và khả năng virus cúm A/H7N9 cũng như các chủng virus cúm độc lực cao khác (A/H5N2 , A/H5N8 chưa có ở Việt Nam) xxâm nhiễmvào trong nước là rất cao , nhất là đối với các tỉnh biên giới phía Bắc và các tỉnh , thành phố khác có tiêu thụ gia cầm , sản phẩm gia cầm nhập lậu. |
| Do vậy , Bộ trưởng Bộ NN&PTNT ; đề nghị Chủ tịch UBND các tỉnh , thành phố , đặc biệt là các tỉnh biên giới và lãnh đạo các Bộ , ngành liên quan tập trung chỉ đạo triển khai các biện pháp tổng hợp phòng , chống dịch cúm gia cầm , ngăn ngừa virus cúm A/H7N9 xxâm nhiễmvào trong nước. |
* Từ tham khảo:
- xâm thực
- xâm thực ngang
- xâm xẩm
- xầm xì
- xẩm
- xẩm