| xâm lược | đt. Cướp đoạt nước người bằng võ-lực, chánh-trị hay kinh-tế: Quân xâm-lược. |
| xâm lược | - đg. Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế. Chiến tranh xâm lược. Dã tâm xâm lược. Quét hết quân xâm lược. |
| xâm lược | đgt. Đem quân đến chiếm lãnh thổ nước khác: âm mưu xâm lược o tiến hành chiến tranh xâm lược o tiêu diệt quân xâm lược. |
| xâm lược | đgt (H. lược: cướp lấy) Đem quân đến cướp đất nước của người ta: Quân đội Hoa-kì đến xâm lược nước Việt-nam (HCM); Xâm lược cho thôi, còn chống mãi (Bùi Kỉ). |
| xâm lược | bt. Lấn cướp. || Tính-cách xâm lược. |
| xâm lược | .- Nh. Xâm lăng: Bọn đế quốc xâm lược. |
| xâm lược | Lấn cướp đất nước người ta: Xâm-lược nước người. |
| Như vậy kẻ được Trời lựa chọn để chống lại quân xâm lược phương bắc , dẹp tan dư đảng tên quốc phó tham bạo , không ai khác hơn là Đông cung. |
| Trong lúc toàn thể dân chúng quyết xông ra bóp chết bọn giặt xâm lược mà nói đình chiến thì ai mà không ức ? Có thể nói các tướng lãnh của mặt trận Sài Gòn Chợ Lớn không ai chủ trương vậy đâu ! Không chủ trương , không tán thành mà có cuộc hội kiến ấy ? Anh phân đội trưởng nhỏm dậy , nói cắt ngang. |
| Sá gì con quái vật này ! Tôi biết thầy giáo Bảy muốn ám chỉ đế quốc xâm lược. |
| Thầy nói về tội ác của thực dân xâm lược Pháp , cụ thể là bọn giặc chiếm đóng Năm Căn đã giết chóc , bắt bớ và gây nên bao nhiêu tai họa cho đồng bào... Giọng rõ ràng , khúc chiết , thầy nói đến đâu dẫn ra sự việc chứng minh đến đấy. |
Nguyễn Biểu tiếp tục châm chọc Trương Phụ : Đầu ngươi Hoa ngon lắm , nhưng mùi vị xâm lược , có khi chó cũng chê. |
| Bọn xâm lược phải cố thủ trong doanh trại , xin viện binh tới tấp. |
* Từ tham khảo:
- xâm nhiễm
- xâm phạm
- xâm thực
- xâm thực ngang
- xâm xẩm
- xầm xì